Trek Procaliber 9.5 [2022]

55.000.000
Xóa
Gọi lại cho tôi
KhungOCLV Mountain Carbon, IsoSpeed, tapered head tube, Knock Block, internal control routing, balanced post-mount brake, Boost148
Phuộc trướcRockShox Judy SL, Solo Air spring, TurnKey lockout, tapered steerer, Boost110, 15 mm Maxle Stealth, 100 mm travel
Hành trình phuộc tối đa110mm
Đùm trướcBontrager alloy, sealed bearing, alloy axle, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru axle
Đùm sauBontrager alloy, sealed bearing, 6-bolt, Shimano MicroSpline freehub, Boost148, 12 mm thru axle
Vành xeBontrager Kovee, double-wall, Tubeless Ready, 28-hole, 23 mm width, Presta valve
Căm xe15 g, stainless
Vỏ xeBontrager XR2 Team Issue, Tubeless Ready, Inner Strength sidewall, aramid bead, 120 tpi, 29×2.20″
Phụ kiện vỏBontrager TLR valve, 50 mm
Dây timBontrager TLR
Cỡ vỏ tối đa29×2.40″
Tay đềShimano Deore M6100, 12-speed
Đề sauShimano Deore M6100, long cage
Giò đạpShimano MT511, 30T steel ring, Boost, 170 mm length (175mm on M, M/L, L, XL )
Trục giữaShimano MT500, 92 mm, PressFit
Ổ lípShimano Deore M6100, 10-51, 12-speed
Sên xeShimano Deore M6100, 12-speed
Cỡ đĩa tối đa36T
Bàn đạpKhông đi kèm
Yên xeBontrager Arvada, steel rails, 138 mm width
Cốt yênBontrager alloy, 31.6 mm, 12 mm offset, 330 mm length (360 mm – M / 400 mm on M, M/L, L, XL, XXL)
Tay láiBontrager Line, alloy, 35 mm, 15 mm rise, various width depended on size
Bao tay nắmBontrager XR Trail Comp, nylon lock-on
Cổ láiBontrager Rhythm Comp, Knock Block, 31.8 mm, 0-degree, various length depended on size
Bộ cổKnock Block Integrated, 62-degree radius, cartridge bearing, 1-1/8” top, 1.5” bottom
Hệ thống thắngShimano MT200 hydraulic disc
Đĩa thắngShimano RT26, 160 mm, 6-bolt
Trọng lượngM – 11.81 kg / 26.04 lbs (with TLR sealant, no tubes)
Tải trọngTrọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)