Checkpoint SL 5

89.000.000
Gọi lại cho tôi
  • KHUNG

    500 Series OCLV Carbon, IsoSpeed, đi dây âm sườn, khoang chứa phụ kiện tích hợp trong khung sườn, chắn sên bảo vệ sườn 3S, T47 BB, ngàm gắn baga và vè xe, ngàm gắn túi khung sườn tích hợp, ngàm thắng đĩa flat-mount, tương thích cốt yên tăng giảm, trục bánh xe 142×12 mm thru axle

  • PHUỘC

    Trek Checkpoint, full carbon, tapered carbon steerer, ngàm gắn baga, ngàm gắn vè xe, ngàm thắng đĩa flat-mount, trục bánh xe 12×100 mm thru-axle

  • CHUẨN KHUNG

    Gravel

  • ĐÙM TRƯỚC

    Bontrager alloy, sealed bearing, CenterLock disc, 100×12 mm thru axle

  • KHÓA ĐÙM TRƯỚC

    Bontrager Switch thru axle, tháo rời được

  • ĐÙM SAU

    Bontrager alloy, sealed bearing, CenterLock disc, Shimano 11-speed freehub, 142×12 mm thru axle

  • KHÓA ĐÙM SAU

    Bontrager Switch thru-axle, tháo rời được

  • VÀNH XE

    Bontrager Paradigm SL, Tubeless Ready, 24-hole, 21 mm width, Presta valve

  • CĂM XE

    Thép không rỉ 14 g

  • VỎ/LỐP XE

    Bontrager GR1 Team Issue, Tubeless Ready, Inner Strength casing, aramid bead, 120 tpi, 700×40 c

  • PHỤ KIỆN VỎ/LỐP

    Bontrager TLR sealant, 180 ml/6 oz

  • DÂY TIM

    Bontrager Aeolus XXX

  • CỠ VỎ/LỐP TỐI ĐA

    Vỏ/lốp Bontrager 700x45c / 650×2.1″

  • TAY ĐỀ

    Shimano GRX RX600, 11-speed

  • ĐỀ TRƯỚC

    Shimano GRX RX810, braze-on

  • ĐỀ SAU

    Shimano GRX RX810, long cage, 34T max cog

  • GIÒ ĐẠP

    Size: 49 – Shimano GRX RX600, 46/30, dài 165 mm | Size: 52 – Shimano GRX RX600, 46/30, dài 170 mm | Size: 54, 56 – Shimano GRX RX600, 46/30, dài 172.5 mm | Size: 58, 61 – Shimano GRX RX600, 46/30, dài 175 mm

  • CHÉN TRỤC GIỮA

    Praxis, T47 threaded, internal bearing

  • Ổ LÍP

    Shimano 105 HG700-11, 11-34, 11-speed

  • SÊN XE

    Shimano 105 HG601, 11-speed

  • CỠ ĐĨA TRƯỚC TỐI ĐA

    1x: 46T, 2x: 50/37 (Shimano: 36)

  • BÀN ĐẠP

    Không đi kèm

  • YÊN XE

    Size: 49, 52 – Bontrager P3 Verse Comp, ray yên thép, rộng 155 mm | Size: 54, 56, 58, 61 – Bontrager P3 Verse Comp, ray yên thép, rộng 145 mm

  • CỐT YÊN

    Bontrager carbon, 27.2 mm, 8 mm offset, dài 330 mm

  • TAY LÁI

    Bontrager Elite Gravel. Width: Size 49 – 38 cm | Size 52 – 40 cm | Size 54, 56 – 42cm | Size 58, 61 – 44cm

  • DÂY QUẤN TAY LÁI

    Bontrager Supertack Perf tape

  • CỔ LÁI

    Size: 49 – Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7-degree, dài 70 mm | Size: 52, 54 – Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7-degree, dài 80 mm | Size: 56, 58 – Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7-degree, dài 90 mm | Size: 61 – Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7-degree, dài 100 mm

  • ĐĨA THẮNG

    Shimano SM-RT70, CenterLock, 160 mm

  • TÚI PHỤ KIỆN

    Bontrager BITS Internal Frame Storage Bag (Không bao gồm phụ kiện bên trong)

  • TRỌNG LƯỢNG

    56 – 21.38 lbs / 9.7 kg

  • TẢI TRỌNG TỐI ĐA

    Trọng lượng tối đa giới hạn: 125 kg (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)

  • LƯU Ý

    Chúng tôi (nhà phân phối tại VN) có quyền thay đổi một số thông tin về cấu hình sản phẩm trên website này (dựa trên thông tin chúng tôi có được từ hãng Trek) vào bất cứ thời điểm nào mà không cần thông báo trước, bao gồm các thay đổi về cấu hình phụ tùng, kích thước, mẫu sản phẩm, màu sắc, vật liệu và mức giá. Mức giá thể hiện tại trang web này là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng xe và khung xe thể hiện trên đây là số liệu có được dựa trên khung sườn đã được sơn ở công đoạn tiền sản xuất. Trọng lượng có thể thay đổi khác biệt ở phiên bản sản xuất hàng loạt.