Trek FX 2 Disc [2022]

16.500.000
Xóa
Gọi lại cho tôi
KhungHợp kim nhôm Alpha Gold  Aluminum, tương thích cảm biến DuoTrap S, đi dây cáp âm sườn, flat mount disc, có ngàm gắn baga và vè xe, ty bật 135×5 mm QR
PhuộcHợp kim nhôm FX, flat-mount disc, có ngàm gắn baga và vè xe, khoảng cách từ tâm trục đến chóp phuộc: 405 mm, ty bật ThruSkew 5 mm QR
Đùm trướcFormula DC-20, hợp kim nhôm, 6-bolt, 5×100 mm QR
Đùm sauFormula DC-22, hợp kim nhôm, 6-bolt, Shimano 8/9/10 freehub, 135×5 mm QR
Vành xeBontrager Connection, hợp kim nhôm, double-wall, 32-hole, van Schrader
Căm xe14 g, không rỉ
Vỏ xeBontrager H2 Comp, talông rộng, mật độ 30 tpi, 700×35 c
Tay đềShimano Altus M2010, 9-speed
Đề trướcShimano Acera T3000, 34.9 mm clamp, top swing, dual pull
Đề sauShimano Altus M2000, long cage
Giò đạpForged alloy, 46/30, chainguard, 170 mm length
Ổ lípShimano HG200, 11-36, 9-speed
Sên xeKMC X9
Bàn đạpBontrager City
Yên xeBontrager Sport
Cốt yênBontrager alloy, 27.2 mm, 12 mm offset, dài 330 mm
Tay láiSize: S, M Bontrager alloy, 31.8 mm, 15 mm rise, rộng 600 mm / Size: L, XL, XXL Bontrager alloy, 31.8 mm, 15 mm rise, rộng 660 mm
Bao tay nắmBontrager Satellite
Cổ láiSize: S, M Bontrager alloy, 31.8 mm clamp, Blendr-compatible, 7-degree, 90 mm length / Size: L, XL, XXL Bontrager alloy, 31.8 mm clamp, Blendr-compatible, 7-degree, 100 mm length
Bộ chén cổ1-1/8″ threadless, sealed cartridge bearings
Thắng xeThắng đĩa dầu Tektro HD-R280, flat-mount, 160 mm rotor
Phụ kiệnVè xe, chân chống & baga sau
Trọng lượngM – 25.86 lb / 11.73 kg
Tải trọng tối đaTrọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)